Giá cước dịch vụ chuyển phát trong nước
Giá cước dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước

Giá cước dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước

    Cập nhật: 9/7/2017 3:34:09 PM

  

             
BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT TRONG NƯỚC
Hotline:  0968661356/ 02462603607 Đơn vị: VND
I. BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH TRONG NƯỚC            
TRỌNG LƯỢNG (Gram) nội tỉnh (Trung tâm) Đến 100km Đến 300km Trên 300km HN - ĐNG và ngược lại
HCM - ĐNG và ngược lại
HN - HCM và
ngược lại
50g-dưới 200g 20,000đ 30,000đ 35,000đ 42,000đ 37,000đ 40,000đ
Dưới 500 25,500 37,548 39,396 47,468 43,960 45,700
TRÊN 500 - 990 29,200 43,824 44,880 57,684 54,000 55,000
TRÊN 1000 – 1490 35,000 52,800 55,176 74,448 70,000 71,148
TRÊN 1500 – 2000 40,080 63,888 67,716 90,420 85,000 87,000
MỖI 500GR TIẾP THEO 8,000 13,860 14,916 17,820 17,292 17,292
Đối với tuyến huyện, xã (khách hàng sử dụng dịch vụ CPN thoả thuận) cộng thêm  phụ phí kết nối. Tối thiểu 15,000/bill.
ĐỐI VỚI HÀNG HÓA GIÁ TRỊ CAO ĐI QUA HÀNG KHÔNG                                                                                                                                 CỘNG THÊM 20.000 VNĐ/KG
- Máy quay phim, máy chụp ảnh;
- Máy tính xách tay, thiết bị hỗ trợ tin học cá nhân (PDAs);
- Hàng điện tử hoặc các linh kiện điện tử có giá trị;
- Điện thoại di động, sim thẻ điện thoại;
- Đồng hồ, hóa đơn VAT.
II. CHỈ TIÊU THỜI GIAN TOÀN TRÌNH THƯ            
NƠI ĐẾN MỨC TÍNH CƯỚC THỜI GIAN (giờ)
Nội tỉnh Nội Tỉnh 12 - 24 
Bắc Giang, Bắc Ninh, Hà Nam, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hòa Bình, Nam Định, Phú Thọ, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc, Hòa Bình Đến 100km 20 - 24 
Bắc Kan, Lạng Sơn, Nghệ An, Ninh Bình, Quảng Ninh, Thái Bình, Thanh Hóa, Tuyên Quang, Yên Bái, Nghệ An Từ 100 -300 km 24 - 36 
Điện Biên, Lào Cai, Hà Giang, Sơn La, Cao Bằng, Huế, Quảng Trị, Gia Lai, Đắc Lắc, Kom Tum, Đắc Nông, Phú Yên, Khánh Hòa, Hà Tình, Tiền Giang, Bến Tre, Tây Ninh, Đồng Tháp, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Nai, Bình Dương, Vũng Tàu, Long An, Quảng Bình, Quy Nhơn, Bình Thuận, Ninh Thuận, Bình Phước, Cần Thơ, Hậu Giang, Kiên Giang, An Giang, Long An, Sóc Trăng, Bặc Liêu, Cà Mau, Quảng Ngãi Trên 300km 24 - 48 
TP. Đà Nẵng Hà Nội - Đà Nẵng 24 
TP.Hồ Chí Minh Hà Nội - Hồ Chí Minh 12 - 24 
III. DỊCH VỤ PHÁT HẸN GIỜ (Chưa bao gồm cước CPN cơ bản):
Trọng lượng Nội tỉnh (Trung tâm) Dưới 100km Đến 300km Trên 300km
Dưới 02kg 130,000 300,000 270,000 390,000
Mỗi nấc 500gr tiếp theo 13,000 15,000 17,000 19,000
DỊCH VỤ CHUYỂN  PHÁT HỎA TỐC 
Trọng Lượng 7h 12h        
200g đầu  350,000 180,000        
200g tiếp theo 30,000 15,000        
Quý khách hàng khi có nhu cầu sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Bưu cục gần nhất để biết thêm chi tiết./.
IV. CÁC DỊCH VỤ THU CƯỚC CỘNG THÊM
STT DỊCH VỤ GIÁ CƯỚC  GHI CHÚ
1 Bảo hiểm hàng hoá 4% Giá trị khai giá  Tối thiểu 30.000VND/bưu gửi (bưu gửi giá trị không quá 10.000.000 VNĐ).
2 Báo phát 15.000 VNĐ/ 1 bưu gửi  
3 Phát tận tay 15.000 VNĐ/ 1 bưu gửi  
4 Chuyển hoàn Bằng cước chiều đi  
5 Phát chi tiết nội dung bưu gửi 1.000 đồng/1 đơn vị kiểm đếm  Tối thiểu 30.000 VNĐ/1 lần giao hàng số lượng trên 1000 đơn vị kiểm đếm tiếp theo giảm 50%
6  Dịch vụ phát hàng thu tiền (COD) trong nước Nhân 2.8% Tối thiểu 25.000 VNĐ/1 bưu gửi
Đối với huyện / xã : 1.5%* tiền thu hộ    

 

Tin liên quan
Hỗ trợ trực tuyến
  • HOTLINE 0968 661 356
  • Nội địa 02462.603.607 - 0968 661 356
  • Quốc tế 0968 661 356
  • Phòng Điều hành - Giao nhận 02462.603.607
  • Chuyên viên giao nhận 01627639810
Bài viết mới nhất
Lượt truy cập
  • Hôm nay: 216
  • Tổng lượt truy cập: 168,487
HOTLINE HÀ NỘI:
HOTLINE HỒ CHÍ MINH:
HOTLINE ĐÀ NẴNG: